Liên hệ
图书
túshū
sách vở, ấn phẩm, đồ thư (từ dùng trang trọng hoặc trong danh từ ghép, bao gồm cả sách và tranh ảnh tư liệu).
Hán việt: đồ thư
本, 册, 部
HSK 4 (Từ vựng chuyên ngành/văn hóa)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (trang trọng)
Nghĩa:sách vở, ấn phẩm, đồ thư (từ dùng trang trọng hoặc trong danh từ ghép, bao gồm cả sách và tranh ảnh tư liệu).
Ví dụ (7)
 menyàoài shū
Chúng ta phải giữ gìn sách vở.
zhèshìjiāzhuān ménchū bǎnér tóngshūdegōngsī
Đây là một công ty chuyên xuất bản sách (ấn phẩm) thiếu nhi.
 menyàoxiàngpín kùn juānzèngshū
Chúng tôi muốn quyên góp sách vở cho vùng nghèo khó.
shūfēnlèi
Phương pháp phân loại sách.
měi niánzhèdōuhuì bàn xíngshūbólǎnhuì
Mỗi năm ở đây đều tổ chức hội chợ triển lãm sách quy mô lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI