Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Từ vựng chuyên ngành/văn hóa)
túshū
HSK 4 (Từ vựng chuyên ngành/văn hóa)
sách vở, ấn phẩm, đồ thư (từ dùng trang trọng hoặc trong danh từ ghép, bao gồm cả sách và tranh ảnh tư liệu).
Hán Việt:ĐỒ THƯ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
囗Vi • chữ 图+冬Chữ Đông • chữ 图+聿Duật • chữ 书

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

图书
túshū
sách, tài liệu
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Viwéi
Khung bao quanh, cương vực
Bộ Vi
冬
Chữ Đôngdōng
Mùa đông, biểu âm
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)yù
Bàn tay cầm bút viết sách
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "图书" (túshū) mang nghĩa "sách, tài liệu", kết hợp bởi 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (trang trọng)
VINghĩa:sách vở, ấn phẩm, đồ thư (từ dùng trang trọng hoặc trong danh từ ghép, bao gồm cả sách và tranh ảnh tư liệu).
ENTiếng Anh:Books (collective term), publications, literature.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要àihù爱护túshū图书。
Chúng ta phải giữ gìn sách vở.
We should take good care of books.
#2
zhè这shì是yì一jiā家zhuānmén专门chūbǎn出版értóng儿童túshū图书de的gōngsī公司。
Đây là một công ty chuyên xuất bản sách (ấn phẩm) thiếu nhi.
This is a company that specializes in publishing children's books.
#3
wǒmen我们yào要xiàng向pínkùn贫困dìqū地区juānzèng捐赠túshū图书。
Chúng tôi muốn quyên góp sách vở cho vùng nghèo khó.
We should donate books to impoverished areas.
#4
guǎnlǐyuán管理员zhèngzài正在xuéxí学习xīn新de的túshū图书fēnlèi分类fǎ法。
Người quản lý đang học phương pháp phân loại sách vở mới.
Book classification system.
#5
měinián每年zhèlǐ这里dōu都huì会jǔbàn举办dàxíng大型túshū图书bólǎnhuì博览会。
Mỗi năm ở đây đều tổ chức hội chợ triển lãm sách quy mô lớn.
A large-scale book fair is held here every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây