菜单
càidān
thực đơn, menu (danh sách món ăn).
Hán việt: thái thiền
, ,
HSK3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
fēn

Dùng cho phần, điểm số, phút, phân số, lãi suất, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm
zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thực đơn, menu (danh sách món ăn).
Ví dụ (9)
yuánqǐnggěicài dān
Phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn.
zhè gecài dānshàngméiyǒuyīngwén
Trên cái thực đơn này không có tiếng Anh.
kàndǒngcài dānbāngdiǎnba
Tôi đọc không hiểu thực đơn, bạn gọi món giúp tôi đi.
cài dānshàngdezhào piànkàn láihěnhǎo chī
Hình ảnh trên menu trông rất ngon.
zhèshì mendexīncài dānqǐngguò
Đây là thực đơn mới của chúng tôi, mời xem qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây