菜单
càidān
Thực đơn
Hán việt: thái thiền
个, 分, 张
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thực đơn, menu (danh sách món ăn).
Ví dụ (9)
fúwùyuánqǐnggěicàidān
Phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn.
zhègecàidān菜单shàngméiyǒuyīngwén
Trên cái thực đơn này không có tiếng Anh.
kànbùdǒngcàidānbāngdiǎnba
Tôi đọc không hiểu thực đơn, bạn gọi món giúp tôi đi.
càidān菜单shàngdezhàopiànkànqǐláihěnhǎochī
Hình ảnh trên menu trông rất ngon.
zhèshìwǒmendexīncàidānqǐngguòmù
Đây là thực đơn mới của chúng tôi, mời xem qua.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI