操心
HSK7-9
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 操心
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:lo lắng, lo toan, lao tâm khổ tứ, bận tâm (bỏ công sức để lo liệu).
Ví dụ (8)
父母为孩子操碎了心。
Cha mẹ vì con cái mà lo lắng nát cả lòng.
这件事不用你操心,我会处理好的。
Việc này không cần bạn bận tâm (lo liệu), tôi sẽ xử lý tốt.
为了这个项目,他操了不少心。
Vì dự án này, anh ấy đã tốn không ít tâm sức.
别瞎操心了,没事的。
Đừng lo hão (lo bò trắng răng) nữa, không sao đâu.
他是个很爱操心的人。
Anh ấy là một người rất hay lo toan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây