冲洗
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 冲洗
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Rửa, xả
Ví dụ (3)
请用清水冲洗伤口。
Vui lòng dùng nước sạch rửa vết thương.
他把饭盒冲洗干净。
Anh ấy rửa sạch hộp cơm.
洗车时要先冲洗车身。
Khi rửa xe cần xịt rửa thân xe trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây