进去
jìnqù
đi vào (hướng di chuyển xa rời người nói).
Hán việt: tiến khu
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ (xu hướng)
Nghĩa:đi vào (hướng di chuyển xa rời người nói).
Ví dụ (8)
jiādōuzàijiào shìlijìnba
Mọi người đều ở trong lớp rồi, bạn cũng đi vào (đó) đi.
miànhěnwēi xiǎnyàojìn
Bên trong rất nguy hiểm, đừng đi vào.
menyàopái duìjìn
Chúng ta phải xếp hàng để đi vào.
ménsuǒzhe menjìnbu
Cửa đang khóa, chúng ta không vào được (bổ ngữ khả năng).
kànzhīxiǎomāopǎojìnle
Bạn nhìn kìa, con mèo nhỏ đó chạy vào trong rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây