结实
jiēshi
chắc chắn, bền, vạm vỡ, cường tráng (cơ thể).
Hán việt: kết thật
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chắc chắn, bền, vạm vỡ, cường tráng (cơ thể).
Ví dụ (8)
zhèzhāng zihěnjiē shizuòhuài
Cái ghế này rất chắc chắn, ngồi không hỏng được đâu.
deshēn hěnjiē shihěnshǎoshēng bìng
Cơ thể anh ấy rất cường tráng (chắc khỏe), rất ít khi ốm.
zhèshuāngxiézhēnjiē shichuān穿lesānniándōuméihuài
Đôi giày này bền thật, đi 3 năm rồi vẫn chưa hỏng.
xiǎo huǒ zizhǎngdetǐngjiē shi
Chàng trai trẻ trông rất vạm vỡ.
yòngzhèzhǒngcái liàogàifángzi biéjiē shi
Dùng loại vật liệu này xây nhà thì đặc biệt kiên cố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây