违反
wéifǎn
vi phạm, làm trái, trái với (luật, quy định, hợp đồng).
Hán việt: vi phiên
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vi phạm, làm trái, trái với (luật, quy định, hợp đồng).
Ví dụ (8)
zhèyàngzuòwéi fǎnlejiāo tōngguī
Bạn làm như vậy là vi phạm luật giao thông.
rèn réndōunéngwéi fǎn
Bất kỳ ai cũng không được vi phạm pháp luật.
zhèmíng xiǎnwéi fǎnle tongtiáo kuǎn
Điều này rõ ràng đã vi phạm điều khoản hợp đồng.
yīnwéi fǎn shòu dàolechǔ fèn
Anh ấy vì vi phạm kỷ luật mà bị xử phạt.
zhèshìwéi fǎnzìr ánguī de
Điều này là trái với quy luật tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây