wéi
Vi phạm
Hán việt: vi
一一フ丨丶フ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Sước () và Vi (), giản thể giữ ý đi () ngược lại () quy định, vi phạm .

Thành phần cấu tạo

wéi
Vi phạm
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Vi
Da / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Vi phạm
Ví dụ (5)
wéifǎnliǎogōngsīdeguīdìng
Anh ấy đã vi phạm quy định của công ty.
juébúhuìwéibèizìjǐdenuòyán
Tôi tuyệt đối sẽ không làm trái lời hứa của mình.
jiǔhòujiàchēshìwéifǎdexíngwéi
Lái xe sau khi uống rượu là hành vi vi phạm pháp luật.
zhèliàngchēyīnwèiwéizhāngtíngchēbèifákuǎnliǎo
Chiếc xe này bị phạt vì đỗ xe sai quy định (vi phạm luật giao thông).
rúguǒdānfāngmiànqǔxiāohétongjiùshìwéiyuē
Nếu bạn đơn phương hủy bỏ hợp đồng, đó là vi phạm hợp đồng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI