Hán Việt:VI••Loại từ:Động từ
7 nét
一一フ丨丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+韦Vi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
违
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)

韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh minh họa

违
Vi phạm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Vi phạm
ENTiếng Anh:violate, disobey, go against
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他违反了公司的规定。
Anh ấy đã vi phạm quy định của công ty.
He violated the company's regulations.
#2
我绝不会违背自己的诺言。
Tôi tuyệt đối sẽ không làm trái lời hứa của mình.
I will never go back on my promise.
#3
酒后驾车是违法的行为。
Lái xe sau khi uống rượu là hành vi vi phạm pháp luật.
Drunk driving is illegal.
#4
这辆车因为违章停车被罚款了。
Chiếc xe này bị phạt vì đỗ xe sai quy định (vi phạm luật giao thông).
This car was fined for illegal parking.
#5
如果你单方面取消合同,就是违约。
Nếu bạn đơn phương hủy bỏ hợp đồng, đó là vi phạm hợp đồng.
If you cancel the contract unilaterally, that is a breach of contract.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây