Liên hệ
言行
yánxíng
Lời nói và hành động
Hán việt: ngân hàng
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Lời nói và hành động
Ví dụ (3)
deyánxínghěnyízhì
Lời nói và hành động của anh ấy rất nhất quán.
lǎo shī xǐngxué shēngzhù yánxíng
Giáo viên nhắc học sinh chú ý lời nói và hành động.
 rèndeyánxínghuìshāngrén
Lời nói và hành động thiếu trách nhiệm sẽ làm tổn thương người khác.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI