Hán Việt:ĐỨC QUỐC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+十Thập+罒Võng+一Nhất+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

德国
nước Đức, Cộng hòa Liên bang Đức.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nước Đức, Cộng hòa Liên bang Đức.
ENTiếng Anh:Germany.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想去德国留学。
Tôi muốn đi du học ở Đức.
I want to study abroad in Germany.
#2
德国的汽车很有名。
Ô tô của Đức rất nổi tiếng.
German cars are very famous.
#3
他去德国留学三年,所以会说德语。
Anh ấy đi du học ở Đức ba năm nên biết nói tiếng Đức.
He can speak German.
#4
德国人很守时。
Người Đức rất đúng giờ.
Germans are very punctual.
#5
德国的首都是柏林。
Thủ đô của nước Đức là Berlin.
The capital of Germany is Berlin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây





