店铺
diànpù
Cửa hàng
Hán việt: điếm phô
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng
Ví dụ (3)
zhètiáojiēshàngyǒuhěnduōdiàn
Trên con phố này có nhiều cửa hàng.
diànménkǒuguàzhexiāohéng
Trước cửa hàng treo băng rôn khuyến mãi.
jīng yíngjiāxiǎodiàn
Cô ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây