总共
HSK 5
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 总共
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:tổng cộng, tất cả, gộp lại.
Ví dụ (8)
我们班总共有四十名学生。
Lớp chúng tôi tổng cộng có 40 học sinh.
这次旅行总共花了多少钱?
Chuyến du lịch lần này tổng cộng hết bao nhiêu tiền?
这本书总共分成了十章。
Cuốn sách này tổng cộng chia thành 10 chương.
算上我在内,总共有五个人去。
Tính cả tôi vào nữa, tổng cộng có 5 người đi.
这项工程预计总共需要三年时间。
Công trình này dự tính tổng cộng cần 3 năm thời gian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây