Liên hệ
走廊
zǒuláng
hành lang, lối đi (trong nhà hoặc nối giữa các nhà), dải đất hẹp (địa lý).
Hán việt: tẩu lang
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hành lang, lối đi (trong nhà hoặc nối giữa các nhà), dải đất hẹp (địa lý).
Ví dụ (8)
qǐngyàozàizǒu láng走廊shēngxuānhuá
Xin đừng làm ồn lớn tiếng ở hành lang.
jiào shìwàimiàndezǒu láng走廊shàngguàzhexué shēngmendehuàzuò
Trên hành lang bên ngoài lớp học có treo tranh vẽ của các học sinh.
zhètiáochángchángdezǒu láng走廊liánjiē zheliǎngzuòjiàoxuélóu
Cái hành lang dài này nối liền hai tòa nhà giảng đường.
西zǒu láng走廊shì chóuzhīdezhòng yàotōngdào
Hành lang Hà Tây là lối đi quan trọng của Con đường Tơ lụa cổ đại.
liǎngguózhèng zàijiàn shètiáokuàguójīng zǒuláng
Hai nước đang xây dựng một hành lang kinh tế xuyên quốc gia.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI