书架
shūjià
giá sách, kệ sách, tủ sách.
Hán việt: thư giá
HSK 3 (Đồ dùng)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá sách, kệ sách, tủ sách.
Ví dụ (8)
shūfànghuíshū jiàshang
Hãy cất sách trở lại giá sách.
shū jiàshangbǎimǎnlezhǒngyàngdeshū
Trên kệ sách bày đầy đủ các loại sách.
xiǎngmǎigexīndeshū jià
Tôi muốn mua một cái giá sách mới.
zhèběnshūzàishū jiàdezuìshàngcéng
Cuốn sách này ở tầng trên cùng của giá sách.
zhè geshū jiàshìyòng touzuòde
Cái kệ sách này được làm bằng gỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây