Liên hệ
书架
shūjià
giá sách, kệ sách, tủ sách.
Hán việt: thư giá
HSK 3 (Đồ dùng)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:giá sách, kệ sách, tủ sách.
Ví dụ (8)
shūfànghuíshū jià书架shang
Hãy cất sách trở lại giá sách.
shū jià书架shangbǎimǎnlezhǒngyàngdeshū
Trên kệ sách bày đầy đủ các loại sách.
xiǎngmǎigexīndeshūjià
Tôi muốn mua một cái giá sách mới.
zhèběnshūzàishū jià书架dezuìshàngcéng
Cuốn sách này ở tầng trên cùng của giá sách.
zhè geshū jià书架shìyòng touzuòde
Cái kệ sách này được làm bằng gỗ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI