Hán Việt:THƯ GIÁ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
聿Duật • chữ 书+加Gia • chữ 架+木Mộc • chữ 架
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

书架
giá sách, kệ sách, tủ sách.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:giá sách, kệ sách, tủ sách.
ENTiếng Anh:Bookshelf, bookcase.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把书放回书架上。
Hãy cất sách trở lại giá sách.
Put the book back on the bookshelf.
#2
书架上摆满了各种各样的书。
Trên kệ sách bày đầy đủ các loại sách.
The bookshelf is filled with all kinds of books.
#3
我想买一个新的书架。
Tôi muốn mua một cái giá sách mới.
I want to buy a new bookshelf.
#4
这本书在书架的最上层。
Cuốn sách này ở tầng trên cùng của giá sách.
This book is on the top shelf of the bookshelf.
#5
这个书架是用木头做的。
Cái kệ sách này được làm bằng gỗ.
This bookshelf is made of wood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
