书架
Phân tích từ 书架
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giá sách, kệ sách, tủ sách.
Ví dụ (8)
把书放回书架上。
Hãy cất sách trở lại giá sách.
书架上摆满了各种各样的书。
Trên kệ sách bày đầy đủ các loại sách.
我想买一个新的书架。
Tôi muốn mua một cái giá sách mới.
这本书在书架的最上层。
Cuốn sách này ở tầng trên cùng của giá sách.
这个书架是用木头做的。
Cái kệ sách này được làm bằng gỗ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây