Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
血型 【xuěxíng】
(Phân tích từ 血型)
Nghĩa từ:
Nhóm máu
Hán việt:
huyết hình
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
xuèxíng
血型
juédìng
决定
le
了
kěyǐ
可以
jiēshòu
接受
nǎzhǒng
哪种
xuè
血。
Blood type determines which kind of blood can be received.
Nhóm máu quyết định bạn có thể nhận máu loại nào.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập