检测
jiǎncè
Kiểm tra
Hán việt: kiểm trắc
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiểm tra
Ví dụ (3)
yuàn jiǎnxuèxíng
Bệnh viện có thể xét nghiệm nhóm máu.
gōng zuòrén yuánzhèng zàijiǎnshuǐzhì
Nhân viên đang kiểm tra chất lượng nước.
tǒng yàojiǎnshù ān quán
Hệ thống cần kiểm tra an toàn dữ liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây