漏掉
lòudiào
Bỏ sót
Hán việt: lâu trạo
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bỏ sót
Ví dụ (3)
xiě zuòshíbiélòudiào
Khi làm bài tập đừng bỏ sót câu hỏi.
míngdānshànglòudiàoledemíng
Trong danh sách đã bỏ sót tên của anh ấy.
jiǎn chábiànkànkànyǒuméiyǒulòudiào jié
Kiểm tra lại một lượt xem có bỏ sót chi tiết nào không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây