Hán Việt:HẠ LAI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Bốc+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

下来
xuống, đi xuống (đây) - động từ chỉ hướng di chuyển từ cao xuống thấp, hướng về phía người nói.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ xu hướng
VINghĩa:xuống, đi xuống (đây) - động từ chỉ hướng di chuyển từ cao xuống thấp, hướng về phía người nói.
ENTiếng Anh:To come down (descend towards the speaker).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
你快下来,我在楼下等你。
Bạn mau xuống đây đi, tôi đang đợi bạn dưới lầu.
Come down quickly; I'll wait for you downstairs.
#2
猫从树上跳下来了。
Con mèo đã nhảy từ trên cây xuống (phía người nói).
The cat jumped down from the tree.
#3
请大家从车上下来。
Mời mọi người xuống xe (người nói đang ở dưới đất).
Please get off the vehicle, everyone.
#4
眼泪流下来了。
Nước mắt chảy xuống rồi.
Tears streamed down.
2
Bổ ngữ kết quả (thay, đổi, trạng, thái, detachment)
VINghĩa:lại, xuống, ra (Bổ ngữ xu hướng kép: chỉ sự thay đổi trạng thái từ động sang tĩnh, từ mạnh sang yếu, hoặc tách rời/cố định lại).
ENTiếng Anh:Indicating change from moving to still, strong to weak, or detachment/fixation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天黑下来了。
Trời tối dần rồi (tối lại, sầm lại).
It got dark.
#2
大家请安静下来。
Mọi người hãy yên lặng lại nào.
Everyone, please calm down and be quiet.
#3
请把这个电话号码记下来。
Xin hãy ghi lại số điện thoại này (cố định thông tin lên giấy).
Please write down this phone number.
#4
先把衣服脱下来。
Cởi quần áo ra trước đã (tách rời khỏi cơ thể).
Take off your clothes first.
#5
我们要把这种精神坚持下来。
Chúng ta phải kiên trì giữ vững tinh thần này (kéo dài từ quá khứ đến hiện tại).
We must carry on this spirit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
