Liên hệ
下来
xiàlái
xuống, đi xuống (đây) - động từ chỉ hướng di chuyển từ cao xuống thấp, hướng về phía người nói.
Hán việt: há lai
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ xu hướng
Nghĩa:xuống, đi xuống (đây) - động từ chỉ hướng di chuyển từ cao xuống thấp, hướng về phía người nói.
Ví dụ (4)
kuàixiàláizàilóuxiàděng
Bạn mau xuống đây đi, tôi đang đợi bạn dưới lầu.
māocóngshùshangtiàoxiàláile
Con mèo đã nhảy từ trên cây xuống (phía người nói).
qǐng jiācóngchēshangxiàlái
Mời mọi người xuống xe (người nói đang ở dưới đất).
yǎnlèiliúxiàláile
Nước mắt chảy xuống rồi.
2
bổ ngữ kết quả (thay, đổi, trạng, thái, detachment)
Nghĩa:lại, xuống, ra (Bổ ngữ xu hướng kép: chỉ sự thay đổi trạng thái từ động sang tĩnh, từ mạnh sang yếu, hoặc tách rời/cố định lại).
Ví dụ (8)
tiānhēixiàláile
Trời tối dần rồi (tối lại/sầm lại).
 jiāqǐngān jìngxiàlái
Mọi người hãy yên lặng nào (trạng thái từ ồn ào -> yên tĩnh).
qǐngzhè gediànhuàhào xiàlái
Xin hãy ghi lại số điện thoại này (cố định thông tin lên giấy).
xiān futuōxiàlái
Cởi quần áo ra trước đã (tách rời khỏi cơ thể).
 menyàozhèzhǒngjīng shénjiān chíxiàlái
Chúng ta phải kiên trì giữ vững tinh thần này (kéo dài từ quá khứ đến hiện tại).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI