偷窃
tōuqiè
Trộm cắp
Hán việt: du thiết
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trộm cắp
Ví dụ (3)
tōuqièhuìshòu dào chǔ
Hành vi trộm cắp sẽ bị pháp luật xử phạt.
shāngchǎngjiāqiánglefáng zhǐtōuqièdecuò shī
Trung tâm thương mại tăng cường biện pháp phòng chống trộm cắp.
yīnwèitōuqièbèijǐng chádàizǒu
Anh ấy bị cảnh sát đưa đi vì trộm cắp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây