违法
wéifǎ
Vi phạm pháp luật
Hán việt: vi pháp
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vi phạm pháp luật
Ví dụ (3)
jiǔhòukāichēshìwéide
Lái xe sau khi uống rượu là phạm pháp.
wéixíng wéi shòu dàochù
Hành vi phạm pháp phải bị xử phạt.
gōng néngzuòwéishēng
Công ty không được làm kinh doanh phạm pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây