Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
突然
的
暴雨
让
所有人
都
成
了
落汤鸡。
The sudden downpour turned everyone into drenched chickens.
Cơn mưa bất chợt khiến tất cả mọi người đều ướt sũng
他们
本来
计划
今天
出发,
不料
遇到
了
暴雨。
They planned to leave today, but unexpectedly encountered a heavy rain.
Họ dự định khởi hành hôm nay nhưng không ngờ gặp phải cơn mưa to.
Bình luận