暴雨
bàoyǔ
Mưa lớn
Hán việt: bão vú
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
zhèn

Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mưa lớn
Ví dụ (3)
zuówǎnxiàlechángbào
Tối qua có một trận mưa lớn.
bàodǎo zhìdàoshuǐ
Mưa lớn khiến đường bị ngập nước.
bàoláilínqián jiāgǎn jǐnhuíjiā
Trước khi mưa lớn kéo đến, mọi người vội về nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây