湿气
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 湿气
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độ ẩm
Ví dụ (3)
南方春天湿气很重。
Mùa xuân ở miền Nam độ ẩm rất nặng.
房间里湿气太大,衣服不容易干。
Trong phòng hơi ẩm quá nhiều, quần áo không dễ khô.
湿气会让墙面发霉。
Hơi ẩm sẽ làm tường bị mốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây