面临
miànlín
Đối mặt
Hán việt: diện lâm
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đối mặt với, đứng trước, gặp phải (tình huống, nguy cơ, thách thức).
Ví dụ (8)
wǒmenmiànlín面临zhejùdàdetiǎozhàn
Chúng ta đang đối mặt với thách thức to lớn.
zhèjiāgōngsīzhèngmiànlínpòchǎndewēixiǎn
Công ty này đang đứng trước (đối mặt) nguy cơ phá sản.
dàxuébìyèhòumiànlín面临zhejiùyèdexuǎnzé
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đứng trước sự lựa chọn nghề nghiệp.
xǔduōyěshēngdòngwùzhèngmiànlínmièjué
Rất nhiều động vật hoang dã đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
miànduìkùnnánwǒmenbùnéngtuìsuō退zhùmiànlínkùnnánkěyǐcǐchùzuòduìbǐ
Đối mặt với khó khăn, chúng ta không được lùi bước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI