Liên hệ
lín
đến, tới (dùng trong từ ngữ trang trọng, kính ngữ).
Hán việt: lâm
丨丨ノ一丶丨フ丨一
9
HSK 5

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đến gần, trước khi .

Thành phần cấu tạo

lín
Trước khi
Giản thể từ 臨
Hình người nhìn xuống (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đến, tới (dùng trong từ ngữ trang trọng, kính ngữ).
Ví dụ (7)
huān yíngguānglín
Hoan nghênh quang lâm (Chào mừng quý khách đến)!
shuānglínmén
Song hỷ lâm môn (Hai chuyện vui cùng đến nhà).
jiànglín
Màn đêm buông xuống (giáng lâm).
huòlíntóu
Tai họa lớn ập xuống đầu.
shēnlínjìng
Đích thân tới nơi (Cảm giác như đang ở trong cảnh đó).
2
giới từ / phó từ
Nghĩa:sắp, lúc sắp (chỉ thời gian ngay trước khi hành động xảy ra).
Ví dụ (7)
línzǒushísònggěiběnshū
Lúc sắp đi, anh ấy tặng cho tôi một cuốn sách.
zhèshìlín shídejuédìng
Đây cũng là quyết định tạm thời (lâm thời/nhất thời).
línshuìqiányàokāfēi
Trước khi ngủ (lúc sắp ngủ) đừng uống cà phê.
 shìlínniànniànwàngzhèjiànshì
Cho dù là lúc sắp chết (lâm chung), ông ấy vẫn nhớ mãi không quên chuyện này.
línzhènqiāngkuàiguāng
Ra trận mới mài thương, không sắc cũng sáng (Nước đến chân mới nhảy).
3
động từ
Nghĩa:đối mặt, nhìn ra, hướng ra, sát bên.
Ví dụ (4)
zhètàofángzilínjiēyǒudiǎnchǎo
Căn nhà này mặt tiền hướng ra phố (sát phố), hơi ồn.
bèishānlínhǎi
Tựa lưng vào núi, mặt hướng ra biển.
zhèshì menmiàn líndezuìkùnnán
Đây là khó khăn lớn nhất mà chúng ta phải đối mặt.
gāolínxià
Đứng trên cao nhìn xuống (nghĩa bóng: ở vị thế áp đảo).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI