红包
hóngbāo
hồng bao, phong bao lì xì, tiền thưởng, tiền hối lộ (lót tay).
Hán việt: hồng bao
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hồng bao, phong bao lì xì, tiền thưởng, tiền hối lộ (lót tay).
Ví dụ (8)
guòniándeshí houzhǎng bèihuìgěiwǎnbèihóngbāo
Dịp Tết, người lớn sẽ phát lì xì (hồng bao) cho con cháu.
jiādōuzàiwēixìnqúnqiǎnghóngbāo
Mọi người đều đang tranh nhau (giật) lì xì trong nhóm WeChat.
zàihūn shàngshōudàolehěnduōhóngbāo
Anh ấy nhận được rất nhiều phong bì mừng trong đám cưới.
shēngshōuhuàn zhějiā shǔsòngdehóngbāo
Bác sĩ từ chối nhận phong bì (lót tay) do người nhà bệnh nhân đưa.
gōng gěiměiwèiyuán gōnglekāigōnghóngbāo
Công ty phát cho mỗi nhân viên một phong bao lì xì khai xuân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây