Chi tiết từ vựng
小说 【小說】【xiǎoshuō】


(Phân tích từ 小说)
Nghĩa từ: tiểu thuyết
Hán việt: tiểu duyệt
Lượng từ:
本, 部
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
书店
买
了
一本
小说。
I bought a novel at the bookstore.
Tôi mua một cuốn tiểu thuyết ở hiệu sách.
她
在
业余时间
写
小说。
She writes novels in her spare time.
Cô ấy viết tiểu thuyết trong thời gian rảnh rỗi.
我
在
图书城
找到
了
我
一直
想要
的
那本
小说。
I found the novel I’ve always wanted at Book City.
Tôi đã tìm thấy cuốn tiểu thuyết mà tôi luôn muốn ở siêu thị sách.
他
喜欢
看
科幻小说。
He likes to read science fiction novels.
Cậu ta thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
这本
小说
非常
畅销。
This novel is a bestseller.
Cuốn tiểu thuyết này bán rất chạy.
我
正在
写
一本
小说。
I am writing a novel.
Tôi đang viết một cuốn tiểu thuyết.
她
的
小说
获得
了
文学奖。
Her novel won a literary award.
Tiểu thuyết của cô ấy đã giành được giải thưởng văn học.
他
的
小说
改编
成
了
电影。
His novel was adapted into a movie.
Tiểu thuyết của anh ấy đã được chuyển thể thành phim.
他
连
小说
都
没
看过,
何况
是
诗。
He has never even read a novel, let alone poetry.
Anh ấy thậm chí còn chưa đọc qua tiểu thuyết, huống hồ là thơ.
在
所有
的
书
中,
她
特别
偏爱
历史
小说。
Among all books, she particularly favors historical novels.
Trong tất cả các loại sách, cô ấy đặc biệt yêu thích tiểu thuyết lịch sử.
时空旅行
一直
是
科幻小说
的
热门
题材。
Time travel has always been a popular theme in science fiction novels.
Du hành thời gian luôn là chủ đề nóng của tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
Bình luận