Hán Việt:TIỂU THUYẾT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
小Tiểu+讠Ngôn+兑Đoài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

小说
tiểu thuyết, truyện (tác phẩm văn học hư cấu).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tiểu thuyết, truyện (tác phẩm văn học hư cấu).
ENTiếng Anh:Novel / Fiction.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我最近正在读一本非常有意思的侦探小说。
Dạo này tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết trinh thám rất thú vị.
I've recently been reading a very interesting detective novel.
#2
这部电影是根据金庸的小说改编的。
Bộ phim này được chuyển thể dựa trên tiểu thuyết của Kim Dung.
This movie is adapted from a novel by Jin Yong.
#3
他从小就梦想成为一名小说家。
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một tiểu thuyết gia.
He dreamed of becoming a novelist from a young age.
#4
你在看什么小说?借给我看看好吗?
Bạn đang đọc tiểu thuyết gì vậy? Cho tôi mượn xem chút được không?
What novel are you reading? Could you lend it to me so I can read it?
#5
这本小说的情节非常感人。
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này vô cùng cảm động.
The plot of this novel is very touching.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

