小说
xiǎoshuō
tiểu thuyết, truyện (tác phẩm văn học hư cấu).
Hán việt: tiểu duyệt
本, 部
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiểu thuyết, truyện (tác phẩm văn học hư cấu).
Ví dụ (8)
zuì jìnzhèng zàiběnfēi chángyǒu sidezhēn tànxiǎo shuō
Dạo này tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết trinh thám rất thú vị.
zhèdiàn yǐngshìgēn jīnyōngdexiǎo shuōgǎibiānde
Bộ phim này được chuyển thể dựa trên tiểu thuyết của Kim Dung.
cóngxiǎojiùmèng xiǎngchéng wéimíngxiǎo shuōjiā
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một tiểu thuyết gia.
zàikànshén mexiǎo shuōjiègěikànkanhǎoma
Bạn đang đọc tiểu thuyết gì vậy? Cho tôi mượn xem chút được không?
zhèběnxiǎo shuōdeqíng jiéfēi chánggǎnrén
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này vô cùng cảm động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây