包装
HSK6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 包装
Định nghĩa
1
noun / verb
Nghĩa:bao bì, đóng gói, bao gói, lăng xê (hình ảnh).
Ví dụ (8)
这种食品的包装非常精美。
Bao bì của loại thực phẩm này vô cùng tinh xảo đẹp mắt.
我们需要重新设计产品的包装。
Chúng ta cần thiết kế lại bao bì sản phẩm.
请把这些礼物包装一下。
Làm ơn gói (đóng gói) những món quà này lại giúp.
现在很多商品都存在过度包装的问题。
Hiện nay rất nhiều hàng hóa tồn tại vấn đề lạm dụng bao bì (đóng gói quá mức cần thiết).
这是一家专门做明星包装的公司。
Đây là một công ty chuyên lăng xê (xây dựng hình ảnh) cho ngôi sao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây