Liên hệ
于是
yúshì
thế là, bèn, cho nên, vậy là (biểu thị vế sau nối tiếp vế trước, thường là kết quả hoặc hành động kế tiếp do vế trước gây ra).
Hán việt: hu thị
HSK 3/4
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:thế là, bèn, cho nên, vậy là (biểu thị vế sau nối tiếp vế trước, thường là kết quả hoặc hành động kế tiếp do vế trước gây ra).
Ví dụ (8)
tiāntūr ánxià le shì于是jué dìngchūménle
Trời đột nhiên đổ mưa, thế là tôi quyết định không ra ngoài nữa.
méiyǒuqiánmǎichē shì于是zhǐnéngměi tiānzuògōnggòngqìchē
Anh ấy không có tiền mua xe, cho nên chỉ đành ngồi xe buýt mỗi ngày.
 jiādōuhěnlèile shì于是huì  qiánjié shùle
Mọi người đều mệt rồi, thế là cuộc họp kết thúc sớm.
tīngdàozhè hǎoxiāoxi shì于是gāo xìngdetiàoleqǐlái
Nghe được tin tốt này, thế là anh ấy vui sướng nhảy cẫng lên.
kàn jiādōuzǒule shì于是gēnzhezǒule
Tôi thấy mọi người đều đi cả rồi, thế là tôi cũng đi theo luôn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI