Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Hoạt động buổi sáng
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Hoạt động buổi sáng
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小丽
nǐ
你
měi
tiān
每
天
zǎo
shàng
早
上
jǐ
diǎn
几
点
qǐ
chuáng
起
床
?
Bạn mỗi sáng dậy lúc mấy giờ?
小明
wǒ
我
yī
bān
一
般
qī
七
diǎn
点
qǐ
chuáng
起
床
。
Tôi thường dậy lúc 7 giờ.
小明
nǐ
你
ne
呢
?
Còn bạn thì sao?
小丽
wǒ
我
liù
六
diǎn
点
bàn
半
qǐ
chuáng
起
床
,
Tôi dậy lúc 6 giờ 30,
小丽
xǐ
huān
喜
欢
zǎo
qǐ
早
起
duàn
liàn
锻
炼
。
thích dậy sớm để tập thể dục.
小明
wā
哇
,
nǐ
你
zhēn
真
zǎo
早
!
Wow, bạn thật dậy sớm!
小明
nǐ
你
duàn
liàn
锻
炼
duō
jiǔ
多
久
?
Bạn tập thể dục bao lâu?
小丽
dà
gài
大
概
bàng
è
半
个
xiǎo
shí
小
时
,
Khoảng nửa tiếng,
小丽
rán
hòu
然
后
chī
吃
zǎo
cān
早
餐
。
sau đó ăn sáng.
小明
nǐ
你
zǎo
fàn
早
饭
yī
bān
一
般
chī
吃
shén
me
什
么
?
Bạn thường ăn gì vào buổi sáng?
小丽
wǒ
我
xǐ
huān
喜
欢
chī
吃
jī
dàn
鸡
蛋
hé
miàn
和
面
bāo
包
,
Tôi thích ăn trứng và bánh mì,
小丽
hěn
很
jiǎn
dān
简
单
。
rất đơn giản.
小明
tīng
qǐ
lái
听
起
来
bù
cuò
不
错
!
Nghe có vẻ ngon đấy!
小明
wǒ
我
yǒu
shí
hòu
有
时
候
yě
也
chī
吃
jī
dàn
鸡
蛋
。
Thỉnh thoảng tôi cũng ăn trứng.