Bài 1: Bạn lạnh không

小李
nǐhǎo
你好,
wáng
王
fāng
芳。
Chào bạn, Vương Phương.
zuìjìn
最近
tiānqì
天气
zhēn
真
lěng
冷
a
啊,
nǐ
你
gǎnjué
感觉
lěng
冷
ma
吗?
Dạo này trời rất lạnh, bạn có cảm thấy lạnh không?
王芳
nǐhǎo
你好,
xiǎo
小
lǐ
李。
Chào Tiểu Lý.
shì
是
a
啊,
zhèjǐtiān
这几天
qìwēn
气温
xiàjiàng
下降
déhěn
得很
kuài
快。
Đúng vậy, mấy hôm nay nhiệt độ giảm rất nhanh.
wǒ
我
zǎoshàng
早上
chūmén
出门
de
的
shíhòu
时候,
chàdiǎn
差点
méi
没
chuān
穿
gòu
够
yīfú
衣服。
Sáng nay lúc ra khỏi nhà, tôi gần như mặc không đủ ấm.
小李
nǐ
你
chuān
穿
le
了
shénme
什么
ne
呢?
Bạn mặc gì vậy?
王芳
wǒ
我
chuān
穿
le
了
hòu
厚
wàitào
外套
、
、
wéijīn
围巾
hé
和
shǒutào
手套。
Tôi mặc áo khoác dày, khăn quàng cổ và găng tay.
suīrán
虽然
chuān
穿
duō
多
le
了
yǒudiǎn
有点
bènzhòng
笨重,
dàn
但
háishì
还是
juéde
觉得
hěn
很
nuǎnhuo
暖和。
Mặc nhiều thì hơi nặng nề, nhưng vẫn thấy rất ấm áp.
小李
nǐ
你
zhèyàng
这样
hěn
很
hǎo
好。
Bạn làm vậy là tốt.
wǎnshang
晚上
huíjiā
回家
hòu
后,
nǐ
你
yībān
一般
zěnme
怎么
qǔnuǎn
取暖?
Buổi tối về nhà, bạn thường làm gì để giữ ấm?
王芳
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
hē
喝
rèchá
热茶,
háiyǒu
还有
shíhòu
时候
huì
会
kāi
开
nuǎnqì
暖气。
Tôi thích uống trà nóng, thỉnh thoảng cũng bật máy sưởi.
zhèyàng
这样
gǎnjué
感觉
tèbié
特别
shūfú
舒服。
Làm vậy cảm thấy rất dễ chịu.
nǐ
你
ne
呢?
Còn bạn thì sao?
小李
wǒ
我
yě
也
shì
是
kāi
开
nuǎnqì
暖气
bǐjiào
比较
hǎo
好。
Tôi cũng bật máy sưởi là tốt nhất.
lìngwài
另外,
wǒ
我
hái
还
huì
会
chuān
穿
nuǎnhuo
暖和
de
的
wàzǐ
袜子,
gǎnjué
感觉
jiǎo
脚
hěn
很
nuǎn
暖。
Ngoài ra, tôi còn mang vớ ấm, cảm thấy chân rất ấm.
王芳
duì
对,
bǎochí
保持
quánshēn
全身
wēnnuǎn
温暖
zhēn
真
de
的
hěn
很
zhòngyào
重要,
yóuqíshì
尤其是
zhège
这个
jìjié
季节。
Đúng, giữ ấm toàn thân thực sự rất quan trọng, đặc biệt vào mùa này.
nǐ
你
zuìjìn
最近
yǒu
有
shēngbìng
生病
ma
吗?
Dạo này bạn có bị ốm không?
小李
xièxiè
谢谢
guānxīn
关心,
wǒ
我
háihǎo
还好。
Cảm ơn đã quan tâm, tôi vẫn ổn.
zhǐshì
只是
yǒushíhòu
有时候
hóulóng
喉咙
huì
会
yǒudiǎn
有点
bùshūfú
不舒服。
Chỉ là đôi khi cổ họng hơi khó chịu.
nǐ
你
ne
呢?
Còn bạn thì sao?
王芳
wǒ
我
yě
也
tǐnghǎo
挺好
de
的。
Tôi cũng khá ổn.
zhǐshì
只是
yǒushíhòu
有时候
shǒu
手
lěng
冷,
xiězì
写字
de
的
shíhòu
时候
gǎnjué
感觉
bù
不
tài
太
shūfú
舒服。
Chỉ là đôi khi tay lạnh, khi viết chữ cảm thấy không thoải mái.
小李
nà
那
kěyǐ
可以
dài
戴
shǒutào
手套
huòzhě
或者
shǐyòng
使用
nuǎn
暖
shǒu
手
bǎo
宝。
Vậy bạn có thể đeo găng tay hoặc dùng túi sưởi tay.
zhèyàng
这样
shǒu
手
huì
会
nuǎnhuo
暖和
yīxiē
一些。
Như vậy tay sẽ ấm hơn.
王芳
hǎo
好
zhǔyì
主意!
wǒ
我
xiàcì
下次
shì
试
shì
试。
Ý kiến hay! Lần sau tôi sẽ thử.
xièxiè
谢谢
nǐ
你
de
的
jiànyì
建议。
Cảm ơn bạn vì lời khuyên.
小李
bùkèqì
不客气,
dàjiā
大家
yīqǐ
一起
zhùyì
注意
bǎonuǎn
保暖,
bié
别
gǎnmào
感冒
le
了。
Không có gì, mọi người cùng chú ý giữ ấm, đừng bị cảm lạnh.
王芳
ǹg
嗯,
yīdìng
一定
huì
会
de
的。
Ừ, chắc chắn rồi.
wǒmen
我们
xiàcì
下次
zài
再
liáo
聊,
bǎozhòng
保重!
Chúng ta nói chuyện sau, giữ gìn sức khỏe nhé!
小李
hǎo
好
de
的,
zàijiàn
再见!
Được rồi, tạm biệt!
王芳
zàijiàn
再见!
Tạm biệt!