Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Đợi khuyễn mại
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Đợi khuyễn mại
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小王
nǐ
hǎo
你
好
,
lǐ
李
huá
华
。
Chào bạn, Lý Hoa.
小王
zuì
jìn
最
近
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Dạo này thế nào?
李华
nǐ
hǎo
你
好
,
xiǎo
小
wáng
王
。
Chào bạn, Tiểu Vương.
李华
wǒ
我
tǐng
hǎo
挺
好
de
的
。
Tôi rất ổn.
李华
nǐ
你
ne
呢
?
Còn bạn?
小王
wǒ
我
yě
也
bù
cuò
不
错
。
Tôi cũng ổn.
小王
zuì
jìn
最
近
wǒ
我
zài
在
kǎo
lǜ
考
虑
mǎi
买
yī
一
tái
台
xīn
shǒu
新
手
jī
机
,
Gần đây tôi đang suy nghĩ mua một chiếc điện thoại mới,
小王
dàn
shì
但
是
jià
gé
价
格
yǒu
diǎn
有
点
guì
贵
。
nhưng giá hơi đắt.
李华
shì
是
a
啊
,
xiàn
zài
现
在
de
的
shǒu
jī
手
机
què
shí
确
实
hěn
很
guì
贵
。
Đúng vậy, bây giờ điện thoại thực sự rất đắt.
李华
nǐ
你
dǎ
suàn
打
算
shén
me
shí
hòu
什
么
时
候
mǎi
买
?
Bạn định khi nào mua?
小王
wǒ
我
zài
在
děng
等
xià
gè
yuè
下
个
月
de
的
cù
xiāo
促
销
huó
dòng
活
动
。
Tôi đang đợi các hoạt động khuyến mãi tháng sau.
小王
tīng
shuō
听
说
nà
shí
hòu
那
时
候
yǒu
有
hěn
很
duō
多
zhé
kòu
折
扣
。
Nghe nói lúc đó có nhiều chiết khấu.
李华
duì
对
,
wǒ
我
yě
也
tīng
shuō
听
说
le
了
。
Đúng, tôi cũng nghe nói.
李华
shàng
cì
上
次
shuāng
双
shí
yī
十
一
de
的
shí
hòu
时
候
,
Lần trước vào ngày đôi 11,
李华
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yī
一
jiàn
件
wài
tào
外
套
,
pián
yí
便
宜
le
了
hěn
很
duō
多
。
tôi mua một chiếc áo khoác, rẻ hơn rất nhiều.
小王
nà
那
tǐng
hǎo
挺
好
de
的
。
Thật tuyệt.
小王
nǐ
你
tōng
cháng
通
常
zài
在
nǎ
lǐ
哪
里
děng
等
cù
xiāo
促
销
?
Bạn thường chờ khuyến mãi ở đâu?
李华
wǒ
我
jīng
cháng
经
常
zài
在
wǎng
shàng
网
上
děng
等
,
xiàng
像
táo
淘
bǎo
宝
hé
和
jīng
京
dōng
东
。
Tôi thường đợi trực tuyến, như Taobao và JD.
李华
yǒu
shí
hòu
有
时
候
shí
tǐ
diàn
实
体
店
yě
也
yǒu
有
cù
xiāo
促
销
,
Thỉnh thoảng các cửa hàng thực cũng có khuyến mãi,
李华
dàn
但
wǎng
shàng
网
上
gèng
更
fāng
biàn
方
便
。
nhưng mua online thuận tiện hơn.
小王
wǒ
我
yě
也
shì
是
zhè
yàng
这
样
。
Tôi cũng vậy.
小王
wǎng
shàng
网
上
cù
xiāo
促
销
bù
jǐn
不
仅
jià
gé
价
格
dī
低
,
Khuyến mãi online không chỉ giá thấp,
小王
hái
yǒu
还
有
gèng
更
duō
多
xuǎn
zé
选
择
。
mà còn nhiều lựa chọn hơn.
小王
bù
guò
不
过
,
yǒu
shí
hòu
有
时
候
dān
xīn
担
心
zhì
liàng
质
量
wèn
tí
问
题
。
Tuy nhiên, đôi khi lo lắng về vấn đề chất lượng.
李华
què
shí
确
实
,
mǎi
dōng
xī
买
东
西
yào
kàn
要
看
píng
jià
评
价
hé
和
xìn
yù
信
誉
hǎo
好
de
的
mài
卖
jiā
家
。
Đúng vậy, khi mua hàng phải xem đánh giá và người bán có uy tín.
李华
zhè
yàng
这
样
kě
yǐ
可
以
jiǎn
shǎo
减
少
mǎi
dào
买
到
jiǎ
huò
假
货
de
的
fēng
xiǎn
风
险
。
Như vậy có thể giảm rủi ro mua phải hàng giả.
小王
nǐ
你
shuō
说
dé
得
duì
对
。
Bạn nói đúng.
小王
lìng
wài
另
外
,
wǒ
我
hái
还
jì
huà
计
划
zài
在
cù
xiāo
促
销
qī
jiān
期
间
mǎi
买
yī
一
tái
台
bǐ
jì
běn
diàn
nǎo
笔
记
本
电
脑
,
Ngoài ra, tôi còn định mua một chiếc laptop trong thời gian khuyến mãi,
小王
zhǔn
bèi
准
备
míng
nián
明
年
shàng
上
dà
xué
大
学
yòng
用
。
chuẩn bị cho năm sau vào đại học.
李华
nà
那
tǐng
hǎo
挺
好
de
的
。
Thật tuyệt.
李华
nǐ
你
yǒu
有
kàn
zhòng
看
中
nǎ
哪
kuǎn
款
diàn
nǎo
电
脑
ma
吗
?
Bạn đã chọn được máy tính nào chưa?
小王
wǒ
我
kàn
zhòng
看
中
le
了
jǐ
几
kuǎn
款
huá
wèi
华
为
hé
和
lián
xiǎng
联
想
de
的
,
Tôi đã để ý vài mẫu của Huawei và Lenovo,
小王
děng
等
cù
xiāo
促
销
shí
时
zài
再
bǐ
jiào
比
较
yī
xià
一
下
jià
gé
价
格
hé
和
pèi
zhì
配
置
。
đợi đến lúc khuyến mãi sẽ so sánh giá và cấu hình.
李华
hǎo
好
zhǔ
yì
主
意
。
Ý tưởng hay.
李华
cù
xiāo
促
销
qī
jiān
期
间
gòu
mǎi
购
买
,
tōng
cháng
通
常
hái
还
néng
能
xiǎng
shòu
享
受
gèng
更
cháng
长
de
的
bǎo
xiū
保
修
fú
wù
服
务
。
Mua trong thời gian khuyến mãi thường còn được bảo hành lâu hơn.
小王
shì
de
是
的
,
zhè
这
yě
也
shì
是
wǒ
děng
我
等
dài
待
cù
xiāo
促
销
de
的
yuán
yīn
原
因
zhī
yī
之
一
。
Đúng vậy, đó cũng là một trong những lý do tôi đợi khuyến mãi.
小王
zhè
yàng
这
样
kě
yǐ
可
以
jié
shěng
节
省
bù
shǎo
不
少
qián
钱
。
Như vậy có thể tiết kiệm được kha khá tiền.
李华
duì
对
,
ér
qiě
而
且
tí
qián
提
前
jì
huà
计
划
yī
xià
一
下
,
Đúng, và nếu lên kế hoạch trước,
李华
hái
还
néng
能
bì
miǎn
避
免
chōng
dòng
冲
动
xiāo
fèi
消
费
。
cũng có thể tránh việc mua sắm bốc đồng.
李华
zhè
yàng
这
样
mǎi
dào
买
到
de
的
dōng
xī
东
西
gèng
更
shí
yòng
实
用
。
Như vậy mua được những thứ thiết thực hơn.
小王
méi
cuò
没
错
。
Đúng rồi.
小王
xī
wàng
希
望
zhè
这
cì
次
cù
xiāo
促
销
néng
能
mǎi
dào
买
到
xīn
yí
心
仪
de
的
dōng
xī
东
西
。
Hy vọng lần khuyến mãi này sẽ mua được thứ mình thích.
李华
yī
dìng
一
定
huì
会
de
的
。
Chắc chắn sẽ thế.
李华
wǒ
men
我
们
kě
yǐ
可
以
yī
qǐ
一
起
guān
zhù
关
注
cù
xiāo
促
销
xìn
xī
信
息
,
hù
xiāng
互
相
tí
xǐng
提
醒
。
Chúng ta có thể cùng theo dõi thông tin khuyến mãi, nhắc nhau nhé.
小王
hǎo
好
zhǔ
yì
主
意
!
Ý kiến hay!
小王
xiè
xiè
谢
谢
nǐ
你
de
的
jiàn
yì
建
议
,
lǐ
李
huá
华
。
Cảm ơn vì lời khuyên của bạn, Lý Hoa.