Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Nuôi chó hay mèo
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Nuôi chó hay mèo
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
李明
nǐ
你
xǐ
huān
喜
欢
yǎng
养
chǒng
wù
宠
物
ma
吗
?
Bạn có thích nuôi thú cưng không?
王芳
xǐ
huān
喜
欢
a
啊
!
wǒ
我
tè
bié
特
别
xǐ
huān
喜
欢
māo
猫
。
Có chứ! Tôi rất thích mèo.
王芳
nǐ
你
ne
呢
?
Còn bạn thì sao?
李明
wǒ
我
gèng
更
xǐ
huān
喜
欢
gǒu
狗
。
Tôi thích chó hơn.
李明
nǐ
你
wèi
shén
me
为
什
么
xǐ
huān
喜
欢
māo
猫
?
Tại sao bạn lại thích mèo?
王芳
yīn
wèi
因
为
māo
猫
hěn
很
dú
lì
独
立
,
Bởi vì mèo là loài độc lập,
王芳
bù
不
xū
yào
需
要
tài
太
duō
多
zhào
gù
照
顾
,
ér
qiě
而
且
hěn
很
kě
ài
可
爱
。
không cần chăm sóc nhiều, hơn nữa rất đáng yêu.
李明
dàn
shì
但
是
gǒu
狗
gèng
更
zhōng
chéng
忠
诚
,
yě
也
gèng
更
yǒu
hǎo
友
好
,
Nhưng chó thì trung thành hơn, cũng thân thiện hơn,
李明
kě
yǐ
可
以
péi
陪
nǐ
你
wán
玩
。
có thể chơi với bạn.
王芳
nà
dǎo
shì
那
倒
是
,
bù
guò
不
过
gǒu
狗
xū
yào
需
要
měi
tiān
每
天
liú
遛
,
Đúng vậy, nhưng chó cần phải dắt đi dạo hàng ngày,
王芳
wǒ
我
kěn
éng
可
能
méi
yǒu
没
有
nà
me
那
么
duō
多
shí
jiān
时
间
。
tôi có lẽ không có nhiều thời gian như vậy.
李明
kě
shì
可
是
liú
gǒu
遛
狗
yě
也
shì
是
yī
zhǒng
一
种
duàn
liàn
锻
炼
,
Nhưng dắt chó đi dạo cũng là một hình thức tập thể dục,
李明
duì
对
jiàn
kāng
健
康
yǒu
hǎo
chù
有
好
处
。
có lợi cho sức khỏe.
王芳
bù
guò
不
过
wǒ
我
zhù
住
zài
在
gōng
yù
公
寓
,
yǎng
养
māo
猫
gèng
更
fāng
biàn
方
便
。
Nhưng tôi sống trong căn hộ, nuôi mèo thuận tiện hơn.
李明
wǒ
我
zhù
住
zài
在
jiāo
qū
郊
区
,
yǒu
有
gè
个
dà
yuàn
大
院
zǐ
子
,
Tôi sống ở ngoại ô, có một sân vườn lớn,
李明
yǎng
养
gǒu
狗
hěn
很
hé
shì
合
适
。
nuôi chó rất phù hợp.
王芳
nà
那
zhēn
真
bù
cuò
不
错
!
nǐ
你
dǎ
suàn
打
算
yǎng
养
shén
me
什
么
pǐn
zhǒng
品
种
de
的
gǒu
狗
?
Thật tuyệt vời! Bạn dự định nuôi giống chó nào?
李明
kěn
éng
可
能
shì
是
yī
一
zhī
只
lā
bù
lā
duō
拉
布
拉
多
。
Có thể là một con Labrador.
李明
nǐ
你
ne
呢
?
nǐ
你
xǐ
huān
喜
欢
shén
me
什
么
pǐn
zhǒng
品
种
de
的
māo
猫
?
Còn bạn? Bạn thích giống mèo nào?
王芳
wǒ
我
xǐ
huān
喜
欢
yīng
guó
英
国
duǎn
短
máo
毛
māo
猫
,
Tôi thích mèo Anh lông ngắn,
王芳
tā
men
它
们
xìng
gé
性
格
wēn
shùn
温
顺
。
chúng có tính cách hiền lành.
李明
tīng
qǐ
lái
听
起
来
bù
cuò
不
错
。
Nghe có vẻ không tồi.
李明
qí
shí
其
实
,
bù
guǎn
不
管
shì
是
māo
猫
hái
shì
还
是
gǒu
狗
,
Thực ra, dù là mèo hay chó,
李明
dōu
都
néng
能
gěi
给
shēng
huó
生
活
dài
lái
带
来
kuài
lè
快
乐
。
đều có thể mang lại niềm vui cho cuộc sống.
王芳
shì
de
是
的
,
dàn
但
yě
也
xū
yào
需
要
chéng
dān
承
担
zér
èn
责
任
,
Đúng vậy, nhưng cũng cần có trách nhiệm,
王芳
hǎo
hǎo
好
好
zhào
gù
照
顾
tā
men
它
们
。
chăm sóc chúng thật tốt.
李明
méi
cuò
没
错
。
nǐ
你
zhī
dào
知
道
nǎ
lǐ
哪
里
kě
yǐ
可
以
mǎi
dào
买
到
jiàn
kāng
健
康
de
的
chǒng
wù
宠
物
ma
吗
?
Đúng rồi. Bạn có biết mua thú cưng khỏe mạnh ở đâu không?
王芳
wǒ
我
tīng
shuō
听
说
yǒu
有
gè
个
chǒng
wù
宠
物
shōu
róng
suǒ
收
容
所
,
Tôi nghe nói có một nơi nhận nuôi thú cưng,
王芳
kě
yǐ
可
以
qù
去
nà
lǐ
那
里
lǐng
yǎng
领
养
。
có thể đến đó nhận nuôi.
李明
zhè
这
shì
是
gè
个
hǎo
好
zhǔ
yì
主
意
,
Đây là một ý kiến hay,
李明
jì
既
néng
能
bāng
zhù
帮
助
dòng
wù
动
物
,
vừa có thể giúp động vật,
李明
yòu
又
néng
能
zhǎo
dào
找
到
xīn
新
huǒ
bàn
伙
伴
。
vừa có thể tìm được bạn mới.
王芳
yào
bù
要
不
wǒ
men
我
们
zhōu
mò
周
末
yī
qǐ
一
起
qù
去
kàn
kàn
看
看
?
Hay là cuối tuần chúng ta cùng đi xem thử nhé?
李明
hǎo
好
a
啊
!
wǒ
我
hěn
很
qī
dài
期
待
。
Được thôi! Tôi rất mong chờ.
王芳
wǒ
我
yě
也
shì
是
。
xī
wàng
希
望
néng
能
zhǎo
dào
找
到
hé
shì
合
适
de
的
chǒng
wù
宠
物
。
Tôi cũng vậy. Hy vọng có thể tìm được thú cưng phù hợp.
李明
yī
dìng
一
定
huì
会
de
的
!
Chắc chắn sẽ tìm được!