侦探
zhēntàn
侦探
Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
Thám tử
Chữ Hán侦探
Phiên âmzhēntàn
NghĩaThám tử
Hán Việttrinh tham
fúěrmósīshìshìjièshàngzuìzhùmíngdezhēntàn侦探zhīyī
Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.
cóngxiǎojiùxǐhuankànzhēntàn侦探xiǎoshuō
Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
Nhấn để lật lại

Danh mục chủ đề

0/16 bài

Lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

Lĩnh vực Tài chính

Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội

Lĩnh vực Khoa học đời sống, tự nhiên và xã hội

Lĩnh vực Lao động tay chân

Lĩnh vực Bán lẻ

Lĩnh vực Hành chính

Lĩnh vực Lữ hành và khách sạn

Lĩnh vực Khoa học

Lĩnh vực Vận tải

Lĩnh vực Nghệ thuật

Lĩnh vực Giáo dục

Lĩnh vực Tôn giáo

Lĩnh vực An ninh quân sự

Các ngành nghề khác