Danh sách từ vựng

13 từ
侦探
zhēntàn
HSK 6Danh từ

Danh từ thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).

fúěrmósīshìshìjièshàngzuìzhùmíngdezhēntàn侦探zhīyī
Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.
cóngxiǎojiùxǐhuankànzhēntàn侦探xiǎoshuō
Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
jǐngfāngqǐngliǎowèisījiāzhēntàn侦探láixiézhùdiàochá
Cảnh sát đã mời một thám tử tư đến hỗ trợ điều tra.
保镖
bǎobiāo
HSK1Danh từ

Danh từ Vệ sĩ

地方法官
dìfāng fǎguān
HSK1Danh từ

Danh từ Quan tòa sơ thẩm

女警察
nǚ jǐngchá
HSK1Danh từ

Danh từ Cảnh sát

安全官员
ānquán guānyuán
HSK1Danh từ

Danh từ Nhân viên an ninh

律师
lǜshī
HSK 4 (Chủ đề Nghề nghiệp)Danh từ

Danh từ luật sư.

xiǎngqǐngwèilǜshī
Tôi muốn mời (thuê) một vị luật sư.
degēshìmínglǜshī
Anh trai tôi là một luật sư.
zàizhègeànjiànzhōnglǜshī律师dàoleguānjiànzuòyòng
Trong vụ án này, luật sư đã đóng vai trò then chốt.
法医
fǎyī
HSK1Danh từ

Danh từ Pháp y

法官
fǎguān
HSK1Danh từ

Danh từ Quan tòa

法律顾问
fǎlǜ gùwèn
HSK1Danh từ

Danh từ Cố vấn pháp luật

海关官员
hǎiguān guānyuán
HSK1Danh từ

Danh từ Nhân viên hải quan

监狱警察
jiānyù jǐngchá
HSK1Danh từ

Danh từ Công an ở trại giam

警官
jǐngguān
HSK1Danh từ

Danh từ Cảnh sát

Danh mục chủ đề

0/16 bài

Lĩnh vực Luật và An ninh

Lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

Lĩnh vực Tài chính

Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội

Lĩnh vực Khoa học đời sống, tự nhiên và xã hội

Lĩnh vực Lao động tay chân

Lĩnh vực Bán lẻ

Lĩnh vực Hành chính

Lĩnh vực Lữ hành và khách sạn

Lĩnh vực Khoa học

Lĩnh vực Vận tải

Lĩnh vực Nghệ thuật

Lĩnh vực Giáo dục

Lĩnh vực Tôn giáo

Lĩnh vực An ninh quân sự

Các ngành nghề khác