Danh sách từ vựng
13 từ
danh từ
thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).
福尔摩斯是世界上最著名的侦探之一。
Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.
danh từ
Cảnh sát trại giam, quản giáo
监狱警察负责看守犯人。
Cảnh sát trại giam phụ trách canh giữ phạm nhân.
Danh mục chủ đề
0/16 bài











