Danh sách từ vựng

13 từ
1
侦探

侦探

zhēntàn

danh từ

thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).

ěrshìshì jièshàngzuìzhù míngdezhēn tàn侦探zhī
Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.
2
保镖

保镖

bǎobiāo

danh từ

Vệ sĩ

míng xīngshēnbiānyǒuliǎnggebǎobiāo
Bên cạnh ngôi sao có hai vệ sĩ.
3
地方法官

地方法官

dìfāng fǎguān

danh từ

Quan tòa sơ thẩm

 fāng guānzhèng zàishěn ànjiàn
Quan tòa địa phương đang xét xử vụ án.
4
女警察

女警察

nǚ jǐngchá

danh từ

Nữ cảnh sát

wèijǐng chábāng zhùleháizi
Một nữ cảnh sát đã giúp đứa trẻ.
5
安全官员

安全官员

ānquán guānyuán

danh từ

Nhân viên an ninh

ān quánguānyuánjiǎn chárùkǒu
Nhân viên an ninh kiểm tra lối vào.
6
律师

律师

lǜshī

danh từ

luật sư.

xiǎngqǐngwèilǜshī
Tôi muốn mời (thuê) một vị luật sư.
7
法医

法医

fǎyī

danh từ

Pháp y

zhèng zàijìn xíngjiàndìng
Pháp y đang tiến hành giám định.
8
法官

法官

fǎguān

danh từ

Quan tòa

 guān法官xuān lepànjué
Quan tòa tuyên bố phán quyết.
9
法律顾问

法律顾问

fǎlǜ gùwèn

danh từ

Cố vấn pháp luật

gōng pìnqǐngle gùwèn
Công ty đã thuê cố vấn pháp luật.
10
海关官员

海关官员

hǎiguān guānyuán

danh từ

Nhân viên hải quan

hǎi guānguānyuánjiǎn cháxíngli
Nhân viên hải quan kiểm tra hành lý.
11
监狱警察

监狱警察

jiānyù jǐngchá

danh từ

Cảnh sát trại giam, quản giáo

jiān jǐng chá kānshǒufànrén
Cảnh sát trại giam phụ trách canh giữ phạm nhân.
12
警官

警官

jǐngguān

danh từ

Cảnh sát

jǐngguānzhèng zàidiào cháànjiàn
Cảnh sát đang điều tra vụ án.

Danh mục chủ đề

0/16 bài

Lĩnh vực Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

Lĩnh vực Tài chính

Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội

Lĩnh vực Khoa học đời sống, tự nhiên và xã hội

Lĩnh vực Lao động tay chân

Lĩnh vực Bán lẻ

Lĩnh vực Hành chính

Lĩnh vực Lữ hành và khách sạn

Lĩnh vực Khoa học

Lĩnh vực Vận tải

Lĩnh vực Nghệ thuật

Lĩnh vực Giáo dục

Lĩnh vực Tôn giáo

Lĩnh vực An ninh quân sự

Các ngành nghề khác