zhēntàn
thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).
bǎobiāo
Vệ sĩ
dìfāng fǎguān
Quan tòa sơ thẩm
nǚ jǐngchá
Cảnh sát
ānquán guānyuán
Nhân viên an ninh
lǜshī
luật sư.
fǎyī
Pháp y
fǎguān
Quan tòa
fǎlǜ gùwèn
Cố vấn pháp luật
hǎiguān guānyuán
Nhân viên hải quan
jiānyù jǐngchá
Công an ở trại giam
jǐngguān