Đọc hiểu

Gửi bưu kiện (去邮局)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天邮局妈妈一个包裹邮局我家附近走路十分钟包裹里面本书一些照片。工作人员哪里越南大概一个星期五十块希望妈妈收到包裹高兴

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi đi bưu điện gửi cho mẹ một bưu kiện.

Bưu điện ở gần nhà tôi, đi bộ mười phút là đến.

Bên trong bưu kiện có một cuốn sách và một số ảnh.

Nhân viên hỏi tôi gửi đến đâu, tôi nói gửi đến Việt Nam.

Anh ấy nói khoảng một tuần là đến. Tôi trả năm mươi tệ.

Hy vọng mẹ nhận được bưu kiện sẽ vui.