Đọc hiểu

Làm tình nguyện (做志愿者)

上个周末,我参加了学校的志愿者活动。我们去了一个养老院看望老人。我给一个老爷爷读报纸,跟他聊天。老爷爷说他年轻的时候当过老师。我还帮老人们打扫房间。活动结束的时候,老人们都很高兴。做志愿者让我觉得很有意义,我以后还想参加。

Bản dịch tiếng Việt:

Cuối tuần trước, tôi tham gia hoạt động tình nguyện của trường.

Chúng tôi đến một viện dưỡng lão thăm các cụ già.

Tôi đọc báo cho một ông cụ, nói chuyện với ông. Ông cụ nói hồi trẻ ông từng làm giáo viên.

Tôi còn giúp các cụ dọn phòng.

Khi hoạt động kết thúc, các cụ đều rất vui.

Làm tình nguyện khiến tôi cảm thấy rất ý nghĩa, sau này tôi còn muốn tham gia.