Bản dịch tiếng Việt:
1Tối qua trường có một buổi biểu diễn văn nghệ. Tôi và các bạn cùng đi xem.
2Buổi biểu diễn có hát, nhảy và diễn tiểu phẩm.
3Tiết mục tôi thích nhất là một du học sinh hát bài hát tiếng Trung, bạn ấy hát rất hay.
4Còn có mấy bạn Trung Quốc nhảy một điệu múa dân tộc, rất đẹp.
5Buổi biểu diễn kéo dài hai tiếng, mọi người đều xem rất vui.
6Cuối cùng chúng tôi cùng vỗ tay, các diễn viên đều cười.
Bản dịch tiếng Anh:
1Last night there was a performance at school. My classmates and I went to watch it.
2The show included singing, dancing, and comedy skits.
3My favorite act was a foreign student singing a Chinese song; he sang really well.
4A few Chinese classmates also performed a folk dance; it was beautiful.
5The show lasted two hours; everyone enjoyed it.
6At the end, we all clapped together, and the performers all smiled.