Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Đổi phòng ký túc xá (换宿舍)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
我住的宿舍在六楼,没有电梯,每天上下楼很累。 而且我的室友喜欢晚上很晚才睡觉,经常开着灯看电视。我睡不着,每天都很困。 上个星期,我去学校的宿管办公室说了我的情况。 工作人员说:'我们可以帮你换一个房间。三楼有一个空位,那个房间的同学都是留学生。'。 昨天我搬到了新的房间。新的室友是一个韩国人,他叫朴先生。 他很有礼貌,对我说:'你好,欢迎你来住。有什么需要帮忙的就说。'。 新房间很安静,窗户外面还能看到一棵大树。我觉得换了房间以后,生活变好了很多。

Bản dịch tiếng Việt:

1Ký túc xá tôi ở tầng sáu, không có thang máy, mỗi ngày lên xuống cầu thang rất mệt.

2Hơn nữa bạn cùng phòng thích ngủ rất muộn, thường bật đèn xem tivi. Tôi ngủ không được, ngày nào cũng buồn ngủ.

3Tuần trước, tôi đến văn phòng quản lý ký túc xá của trường trình bày tình hình.

4Nhân viên nói: 'Chúng tôi có thể giúp bạn đổi phòng. Tầng ba có một chỗ trống, các bạn ở phòng đó đều là du học sinh.'

5Hôm qua tôi chuyển sang phòng mới. Bạn cùng phòng mới là người Hàn Quốc, tên Park.

6Bạn ấy rất lịch sự, nói: 'Xin chào, chào mừng bạn đến ở. Cần giúp gì cứ nói.'

7Phòng mới rất yên tĩnh, ngoài cửa sổ còn thấy một cây lớn. Tôi thấy đổi phòng rồi, cuộc sống tốt hơn nhiều.

Bản dịch tiếng Anh:

1My dorm room is on the sixth floor with no elevator; going up and down every day is tiring.

2Also, my roommate likes to stay up very late, often with the light on watching TV. I can't sleep and feel sleepy every day.

3Last week, I went to the school's dormitory management office and explained my situation.

4The staff said: 'We can help you switch rooms. There's an empty spot on the third floor; the students there are all international students.'

5Yesterday I moved to the new room. My new roommate is Korean; his name is Mr. Park.

6He was very polite and said: 'Hello, welcome. Just let me know if you need any help.'

7The new room is very quiet; you can see a big tree outside the window. I feel life has improved a lot after switching rooms.