Đọc hiểu

Đi tình nguyện (去做志愿者)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
周末学校组织留学生一个小学志愿者报名参加我们一个小时那个小学学校但是干净。小朋友看到我们非常高兴,跑过拉着我们一个三年级班级小朋友画画黑板一只一棵树,小朋友跟着一起一个小女孩特别一只彩色蝴蝶好看中午我们小朋友一起午饭下午我们时候好多小朋友跑过:'哥哥姐姐你们下次?':'一定。'回去路上觉得心里暖暖帮助别人真的快乐

Bản dịch tiếng Việt:

Cuối tuần trước, trường tổ chức cho du học sinh đi tình nguyện ở một trường tiểu học. Tôi đăng ký tham gia.

Chúng tôi đi xe một tiếng mới đến trường tiểu học đó. Trường không lớn, nhưng rất sạch sẽ.

Các em nhỏ thấy chúng tôi đến, đều rất vui, chạy đến nắm tay chúng tôi.

Tôi được phân vào một lớp ba, dạy các em vẽ. Tôi vẽ một con mèo và một cái cây trên bảng, các em vẽ theo.

Có một em gái vẽ rất giỏi, em vẽ một con bướm nhiều màu, đẹp hơn cả tranh tôi vẽ.

Trưa chúng tôi ăn cơm cùng các em. Chiều lúc chuẩn bị về, nhiều em chạy đến hỏi: 'Anh chị ơi, lần sau anh chị có đến nữa không?'

Tôi nói: 'Nhất định sẽ đến.' Trên đường về, tôi thấy lòng ấm áp. Giúp đỡ người khác thật sự rất hạnh phúc.