Đọc hiểu

Đi tình nguyện (去做志愿者)

上个周末,学校组织留学生去一个小学做志愿者。我报名参加了。我们坐了一个小时的车才到那个小学。学校不大,但是很干净。小朋友们看到我们来了,都非常高兴,跑过来拉着我们的手。我被分到一个三年级的班级,教小朋友们画画。我在黑板上画了一只猫和一棵树,小朋友们跟着我一起画。有一个小女孩画得特别好,她画了一只彩色的蝴蝶,比我画得还好看。中午我们和小朋友们一起吃了午饭。下午我们要走的时候,好多小朋友都跑过来说:'哥哥姐姐,你们下次还来吗?'我说:'一定会来的。'回去的路上,我觉得心里暖暖的。帮助别人真的很快乐。

Bản dịch tiếng Việt:

Cuối tuần trước, trường tổ chức cho du học sinh đi tình nguyện ở một trường tiểu học. Tôi đăng ký tham gia.

Chúng tôi đi xe một tiếng mới đến trường tiểu học đó. Trường không lớn, nhưng rất sạch sẽ.

Các em nhỏ thấy chúng tôi đến, đều rất vui, chạy đến nắm tay chúng tôi.

Tôi được phân vào một lớp ba, dạy các em vẽ. Tôi vẽ một con mèo và một cái cây trên bảng, các em vẽ theo.

Có một em gái vẽ rất giỏi, em vẽ một con bướm nhiều màu, đẹp hơn cả tranh tôi vẽ.

Trưa chúng tôi ăn cơm cùng các em. Chiều lúc chuẩn bị về, nhiều em chạy đến hỏi: 'Anh chị ơi, lần sau anh chị có đến nữa không?'

Tôi nói: 'Nhất định sẽ đến.' Trên đường về, tôi thấy lòng ấm áp. Giúp đỡ người khác thật sự rất hạnh phúc.