Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Đọc hiểu
Đi tình nguyện (去做志愿者)
Điền từ
Bài đọc
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp câu
Luyện dịch
Tổng hợp
Điền từ vào chỗ trống
Đi tình nguyện (去做志愿者)
1 / 7
Gõ tay
Chọn từ
Chậm
Hoàn thành câu:
个周末,
组织留学生
一个小学做志愿者。我报名参加了。
🇻🇳 Cuối tuần trước, trường tổ chức cho du học sinh đi tình nguyện ở một trường tiểu học. Tôi đăng ký tham gia.
Gợi ý
Kiểm tra