Đọc hiểu

Mất wifi (没有网络)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
昨天宿舍网络突然正在一篇汉语作文一半时候作文没有保存,全都没有特别着急重新电脑但是还是连不上。隔壁同学他们宿管,宿管:'可能路由器问题已经联系维修今天晚上应该。'没有网络时候不能微信家人聊天不能视频,不能词典觉得自己好像没有手机时代办法只好一本真正两个小时终于赶紧重新作文这次一段保存一次这件学到一个教训做事时候一定随时保存。

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm qua mạng ký túc xá bỗng nhiên mất. Tôi đang viết bài tập làm văn tiếng Trung, viết được nửa thì mạng đứt.

Bài văn chưa lưu, mất hết! Tôi rất lo lắng.

Tôi khởi động lại máy tính, nhưng vẫn không kết nối được. Tôi hỏi bạn phòng bên cạnh, mạng bạn ấy cũng mất.

Tôi đi tìm quản lý ký túc xá, cô nói: 'Có lẽ router bị lỗi, tôi đã liên hệ sửa rồi, tối nay chắc sẽ xong.'

Không có mạng, tôi không dùng được WeChat nói chuyện với gia đình, không xem video, càng không tra từ điển. Tôi thấy mình như quay về thời đại không có điện thoại.

Không còn cách nào, tôi đành lấy một cuốn sách thật ra đọc. Đọc hai tiếng, mạng cuối cùng cũng có lại.

Tôi vội viết lại bài văn, lần này mỗi viết xong một đoạn tôi lưu một lần. Từ chuyện này tôi rút ra bài học: làm gì cũng phải lưu thường xuyên.