Đọc hiểu

Mất chìa khóa phòng (丢了房间钥匙)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
昨天晚篮球宿舍时候发现钥匙不见书包一个口袋检查外套裤子口袋没有篮球一圈,看到宿舍门口知道怎么办幸好室友里面房间以后仔细一遍被子书桌上面下面还是没有室友:'最后一次看到钥匙什么时候。'仔细中午吃完饭时候后来背着书包上课下课以后直接篮球场。钥匙可能时候口袋出来。第二天一早宿舍管理处说明情况管理员阿姨:'补办一把钥匙要交十块钱,三天以后来取。'如果找到钥匙可以继续然后篮球一次场边椅子下面终于看到钥匙原来时候外套放在那里钥匙出来以后决定一个钥匙书包这样不会

Bản dịch tiếng Việt:

Tối hôm qua đánh bóng rổ xong về ký túc, tôi phát hiện chìa khóa mất rồi.

Tôi lục tất cả túi trong cặp, kiểm tra cả túi áo khoác và quần, đều không có.

Tôi quay lại sân bóng rổ tìm một vòng, cũng không thấy.

Tôi đứng trước cửa phòng không biết làm sao, may mà bạn phòng còn ở trong, tôi gõ cửa, bạn mở giúp.

Vào phòng rồi tôi tìm kỹ lại lần nữa, lật chăn lên, tìm trên dưới bàn học, vẫn không có.

Bạn phòng nói: 'Cậu nghĩ xem lần cuối thấy chìa khóa là lúc nào.'

Tôi nghĩ kỹ, trưa ăn cơm xong tôi còn mở cửa, rồi đeo cặp đi học, tan học đi thẳng sân bóng rổ.

Vậy chìa khóa rất có thể rơi ra khỏi túi lúc đánh bóng.

Sáng sớm hôm sau, tôi đến ban quản lý ký túc trình bày sự việc.

Cô quản lý nói: 'Làm lại chìa khóa mất mười tệ, ba ngày sau đến lấy.'

Cô còn nói nếu tìm được chìa cũ thì vẫn dùng được.

Rồi tôi ra sân bóng rổ tìm lần nữa, dưới ghế bên sân, cuối cùng thấy chìa khóa!

Hóa ra lúc đánh bóng để áo khoác ở đó, chìa khóa rơi ra.

Từ nay tôi quyết định mua móc khóa treo lên cặp, sẽ không mất nữa.