Đọc hiểu

Học câu chữ "被" (学习“被”字句)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天上课老师我们”字句。老师如果AB怎么样可以BA怎么样老师大家这个语法造句。大卫马上起来:“苹果玛丽。” 玛丽生气大卫:“没有苹果昨天自己!” 大卫:“玛丽生气只是造句。” 老师:“大卫语法玛丽来造一个句子。” 玛丽大卫身边用力一下然后大声老师:“大卫!” 看到大卫红样子,全班同学哈哈大起来老师:“玛丽句子完全正确,但是下次造句时候不要动手’。”

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay đi học, cô giáo dạy chúng tôi câu chữ "bị/được" (被).

Cô giáo nói, nếu A làm gì đó với B, thì có thể nói B bị/được A làm gì đó.

Cô giáo bảo mọi người dùng ngữ pháp này đặt câu.

David liền đứng dậy nói: "Quả táo của em bị Mary ăn mất rồi."

Mary nghe xong rất tức giận, nói với David: "Tớ không ăn táo của cậu, hôm qua cậu tự ăn rồi!"

David cười nói: "Mary, cậu đừng giận, tớ chỉ đang đặt câu thôi."

Cô giáo cũng cười, nói: "Ngữ pháp của David đúng rồi.

Mary, em cũng đặt một câu đi."

Mary nghĩ một lát, bước đến bên David, đánh cậu ấy một cái thật mạnh, rồi lớn tiếng nói với cô giáo: "David bị em đánh rồi!"

Nhìn bộ dạng đỏ bừng mặt của David, cả lớp đều cười phá lên.

Cô giáo cười nói: "Câu của Mary cũng hoàn toàn chính xác, nhưng lần sau đặt câu, xin đừng 'động thủ'."