Nâng cấp để luyện tập
Bạn cần tài khoản Premium để sử dụng tính năng luyện tập này
Huấn luyện viên bóng rổ (篮球队的林教练)
Cô quản lý ký túc xá (宿舍的张阿姨)
Bức thư từ Trường Thành, Bắc Kinh (长城)
Sự kiện tiếng Anh và chất lượng giáo dục (英语活动与教育质量)
Sự kiện tiếng Anh và chất lượng giáo dục (英语活动与教育质量)
Đàn gảy tai trâu (对牛弹琴)
Cáo mượn oai hùm (狐假虎威)
Vẽ rắn thêm chân (画蛇添足)
Khắc dấu mạn thuyền tìm kiếm (刻舟求剑)
Thầy bói xem voi (盲人摸象)
Bóng cung trong chén (杯弓蛇影)
Chuyến đi chụp ảnh văn hóa trà (去杭州拍茶文化)
Dẫn đoàn đi giao lưu ngôn ngữ (带团去语言交流)
Đi dự triển lãm Trí tuệ nhân tạo (参加人工智能展览)
Chuyến đi làm tình nguyện viên (做志愿者)
Chuyến đi công tác lấy hàng (去广州做生意)
Chuyến thực tập làm ứng dụng (实习做软件)
Thực hành mẫu câu "连……都/也……" (练习“连……都……”句型)
Thực hành lại Câu chữ "把" (复习“把”字句)
Thực hành cấu trúc "越……越……" (练习“越……越……”句型)
Thực hành "Động từ + 错" (练习“动词+错”)
Học ngữ pháp "要是……就……" (学习“要是……就……”语法)
Học câu chữ "被" (学习“被”字句)
Đi xem bóng rổ (看篮球比赛)
Giúp bạn chuyển nhà (帮朋友搬家)
Cùng nhau leo núi (周末爬山)
Cuối tuần tụ tập bạn bè (周末聚餐)
Bịt tai trộm chuông (掩耳盗铃)
Có công mài sắt, có ngày nên kim (铁杵磨成针)
Ôm cây đợi thỏ (守株待兔)
Nhổ mạ giúp lúa lớn nhanh (拔苗助长)
Tào Xung cân voi (曹冲称象)
Pha một tách cà phê
Tầm quan trọng của giấc ngủ
Mất điện
Một tấm ảnh cũ
Đi tàu điện ngầm
Một sự hiểu lầm thú vị
Chuyển nhà mới
Mùa tôi yêu thích nhất
Học làm món ăn Trung Quốc
Lên kế hoạch cho một chuyến đi
Tham dự hôn lễ
Giúp hàng xóm một việc
Học tiếng Trung
Thú cưng mới của tôi
Kì thi
Cuối tuần
Lễ hội trung Quốc
Daily routine
Đi như nào đến bưu điện
Đây là bạn tôi
Làm quen
Tôi bị đau đầu
Thẻ điện thoại
Tốt nghiệp lái xe
Trung Thu
Tết Nguyên Đán
Nhạc cụ truyền thống Trung Quốc
Đi xe buýt ở Trung Quốc
Bạn gái
học tập tại Trung Quốc
Kế hoạch tổ chức tiệc sinh nhật
Sức khỏe
Mua điện thoại
Môi trường sống và các địa điểm
Thăm nhà của giáo viên
Kế hoạch cuối tuần
Bữa ăn tại nhà
Chuyến đi du lịch
Một ngày đi chơi
Sở thích
Mua sắm
Mối quan hệ
Công việc 1 ngày
Thành viên trong gia đình 2
Thành viên trong gia đình
Đi ăn tiệc
Sinh nhật
Trường học của tôi
Giới thiệu