1 / 7
Hoàn thành câu:
的爱好比如看、读书和踢足球。
🇻🇳Sở thích của tôi rất nhiều, chẳng hạn như xem phim, đọc sách và đá bóng.
🇺🇸I have many hobbies, such as watching movies, reading, and playing soccer.
Sổ tay
AI