Chi tiết từ vựng

目的地 【mùdìdì】

heart
(Phân tích từ 目的地)
Nghĩa từ: Điểm đến
Hán việt: mục đích địa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lǚyóuzhě
旅游者
chángcháng
常常
xuǎnzé
选择
shǒudōu
首都
zuòwéi
作为
tāmen
他们
de
lǚxíng
旅行
mùdìdì
目的地
Travelers often choose capitals as their travel destinations.
Du khách thường chọn thủ đô làm điểm đến du lịch của họ.
Bình luận