Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
目的地 【mùdìdì】
(Phân tích từ 目的地)
Nghĩa từ:
Điểm đến
Hán việt:
mục đích địa
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
lǚyóuzhě
旅游者
chángcháng
常常
xuǎnzé
选择
shǒudōu
首都
zuòwéi
作为
tāmen
他们
de
的
lǚxíng
旅行
mùdìdì
目的地
。
Travelers often choose capitals as their travel destinations.
Du khách thường chọn thủ đô làm điểm đến du lịch của họ.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập