目的地
mùdìdì
Điểm đến
Hán việt: mục đích địa
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm đến
Ví dụ (3)
menzhōng dào
Cuối cùng chúng tôi đã đến điểm đến.
zhè gehǎidǎoshì mén
Hòn đảo này là điểm đến nổi tiếng.
xuǎn qiányàochátiān
Trước khi chọn điểm đến cần xem thời tiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây