行李箱
xínglixiāng
vali, rương hành lý.
Hán việt: hàng lí sương
HSK3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vali, rương hành lý.
Ví dụ (8)
qǐngbāngxíng li xiāngfàngdàochēshàng
Làm ơn giúp tôi để vali lên xe.
dexíng li xiāngtàizhònglechāozhòngle
Vali của bạn nặng quá, bị quá cân rồi.
zhèng zàishōu shixíng li xiāngzhǔn bèimíng tiān xíng
Tôi đang thu xếp vali, chuẩn bị ngày mai đi du lịch.
zhèshìshéidehēixíng li xiāng
Đây là vali màu đen của ai?
dexíng li xiāngsuǒhuàilekāi
Khóa vali của tôi bị hỏng rồi, không mở được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây