展览会
zhǎnlǎn huì
Triển lãm
Hán việt: triển lãm cối
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Triển lãm
Ví dụ (3)
zhǎn lǎnhuìmíng tiānzàizhǔhuìchǎngkāi
Triển lãm ngày mai khai mạc tại hội trường chính.
zhèzhǎn lǎnhuìzhǎn shìlehěnduō shùzuò pǐn
Triển lãm lần này trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật.
nián qīngrénduìzhǎn lǎnhuìhěngǎn xìng
Người trẻ rất hứng thú với triển lãm công nghệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây