年轻人
群, 个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 年轻人
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Người trẻ
Ví dụ (3)
年轻人喜欢尝试新事物。
Người trẻ thích thử những điều mới.
这个城市吸引了很多年轻人。
Thành phố này thu hút nhiều người trẻ.
年轻人应该多参加社会活动。
Người trẻ nên tham gia nhiều hoạt động xã hội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây