想起来
xiǎngqilai
nhớ ra, hồi tưởng lại (kết quả của việc suy nghĩ để lấy lại ký ức đã quên).
Hán việt: tưởng khỉ lai
HSK 3
Cụm từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb phrase (resultative)
Nghĩa:nhớ ra, hồi tưởng lại (kết quả của việc suy nghĩ để lấy lại ký ức đã quên).
Ví dụ (8)
xiǎngqǐlái想起来liǎozhèshìdeshū
Tôi nhớ ra rồi, đây là sách của bạn.
xiǎngqǐláiyàoshifàngnǎérliǎo
Tôi không thể nhớ ra đã để chìa khóa ở đâu.
háinéngxiǎngqǐlái想起来nàgeréndemíngzìma
Bạn còn có thể nhớ ra tên của người đó không?
kàndàozhèzhāngzhàopiànjiùxiǎngqǐlái想起来liǎotóngnián
Nhìn thấy bức ảnh này, tôi liền nhớ lại tuổi thơ.
xiǎngqǐláidàodǐshìzěnmehuíshì
Tôi cũng không nhớ nổi rốt cuộc là có chuyện gì.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI